Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

attestor

/ə'testə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

attestor

/ə'testə/

danh từ

  • (pháp lý) người chứng thực, người làm chứng
Định nghĩa tiếng Anh

n (law) a person who attests to the genuineness of a document or signature by adding their own signature

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...