Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

attitude towards

/ˈætɪtjuːd təˈwɔːdz/

Nghĩa thường dùng

thái độ đối với cụm từ

“Her attitude towards work is very positive.”Thái độ của cô ấy đối với công việc rất tích cực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...