Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

attract attention

/əˈtrækt əˈtɛnʃən/

Nghĩa thường dùng

thu hút sự chú ý cụm từ

“The advertisement is designed to attract attention.”Quảng cáo được thiết kế để thu hút sự chú ý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...