attract interest
Nghĩa thường dùng
thu hút sự quan tâm
cụm từ
“His book has attracted a lot of interest.”Cuốn sách của anh ấy đã thu hút rất nhiều sự quan tâm.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“His book has attracted a lot of interest.”Cuốn sách của anh ấy đã thu hút rất nhiều sự quan tâm.
Đang tải...