Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

attract investors

/əˈtrækt ɪnˈvɛstərz/

Nghĩa thường dùng

thu hút những người muốn đầu tư tiền cụm từ

“The startup aims to attract investors with its unique business model.”Công ty khởi nghiệp nhằm thu hút các nhà đầu tư với mô hình kinh doanh độc đáo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...