attributable to
/əˈtrɪb.jʊ.tə.bəl tuː/
Nghĩa thường dùng
có thể được giải thích bởi cái gì đó
cụm từ
“The problem is attributable to poor planning.”Vấn đề có thể được giải thích bởi việc lập kế hoạch kém.