Từ điển Anh–Việt

112.246 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

attributable to the fact that

/əˈtrɪbjʊtəbl tuː ðə fækt ðæt/

Nghĩa thường dùng

do lý do rằng cụm từ

“The increase in pollution is attributable to the fact that more cars are used.”Sự gia tăng ô nhiễm do lý do rằng nhiều xe ô tô được sử dụng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...