Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

attribution

/,ætri'bju:ʃn/ phổ biến #7866

Nghĩa thường dùng

quy gán (nguồn doanh thu cho kênh marketing) danh từ

“Multi-touch attribution shows each channel's contribution.”Quy gán đa điểm chạm cho thấy đóng góp của từng kênh.

Biến thể từ attributions số nhiều
Trái nghĩa misattribution
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

attribution

/,ætri'bju:ʃn/

danh từ

  • sự quy ra
  • quyền hành ban cho; quyền lực, thẩm quyền
Định nghĩa tiếng Anh

n. assigning some quality or character to a person or thing n. assigning to a cause or source

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...