attribution
Nghĩa thường dùng
“Multi-touch attribution shows each channel's contribution.”Quy gán đa điểm chạm cho thấy đóng góp của từng kênh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
attribution
/,ætri'bju:ʃn/
danh từ
- sự quy ra
- quyền hành ban cho; quyền lực, thẩm quyền
Định nghĩa tiếng Anh
n. assigning some quality or character to a person or thing n. assigning to a cause or source