Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

attrition

/ə'triʃn/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #11848

Nghĩa thường dùng

sự giảm nhân sự (nghỉ việc tự nhiên) danh từ

“The company has a high attrition rate.”Công ty có tỷ lệ nghỉ việc cao.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

attrition

/ə'triʃn/

danh từ

  • sự cọ mòn
  • sự làm cho mệt mỏi, sự làm kiệt sức; sự tiêu hao
    • a war of attrition: chiến tranh tiêu hao
  • (thần thoại,thần học) sự sám hối, sự thống khổ vì tội lỗi
Định nghĩa tiếng Anh

n. sorrow for sin arising from fear of damnation n. a wearing down to weaken or destroy n. the act of rubbing together; wearing something down by friction

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...