attrition
/ə'triʃn/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #11848
Nghĩa thường dùng
sự giảm nhân sự (nghỉ việc tự nhiên)
danh từ
“The company has a high attrition rate.”Công ty có tỷ lệ nghỉ việc cao.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
attrition
/ə'triʃn/
danh từ
- sự cọ mòn
- sự làm cho mệt mỏi, sự làm kiệt sức; sự tiêu hao
- a war of attrition: chiến tranh tiêu hao
- (thần thoại,thần học) sự sám hối, sự thống khổ vì tội lỗi
Định nghĩa tiếng Anh
n. sorrow for sin arising from fear of damnation n. a wearing down to weaken or destroy n. the act of rubbing together; wearing something down by friction