Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

au fait

/әu'fe/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

au fait

//

* tính từ
  • hoàn toàn quen thuộc (với cái gì)
Định nghĩa tiếng Anh

Expert; skillful; well instructed.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...