au gratin
/ˌəʊ ˈgrætæn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
au gratin
//
* phó từ- nấu với vỏ bánh mì vụn giòn hoặc phó mát thái vụn
Từ điển Anh–Việt
111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...