Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aubade

/ou'bɑ:d/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

aubade

/ou'bɑ:d/

danh từ

  • (âm nhạc) khúc nhạc sớm
Định nghĩa tiếng Anh

n. An open air concert in the morning, as distinguished from an evening serenade; also, a pianoforte composition suggestive of morning.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...