auburn
/'ɒ:bәn/ phổ biến #16356
Nghĩa thường dùng
màu nâu đỏ
tính từ
“She has beautiful auburn hair that shines in the sunlight.”Cô ấy có mái tóc nâu đỏ đẹp lấp lánh dưới ánh nắng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
auburn
//
* tính từ- màu nâu vàng (tóc)
Định nghĩa tiếng Anh
s. (of hair) colored a moderate reddish-brown