Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

auburn

/'ɒ:bәn/ phổ biến #16356

Nghĩa thường dùng

màu nâu đỏ tính từ

“She has beautiful auburn hair that shines in the sunlight.”Cô ấy có mái tóc nâu đỏ đẹp lấp lánh dưới ánh nắng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

auburn

//

* tính từ
  • màu nâu vàng (tóc)
Định nghĩa tiếng Anh

s. (of hair) colored a moderate reddish-brown

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...