audaciousness
/ɔ:'dæsiti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
audaciousness
/ɔ:'dæsiti/
danh từ
- sự cả gan, sự táo bạo
- sự trơ tráo, sự càn rỡ
Định nghĩa tiếng Anh
n. The quality of being audacious; impudence; audacity.