audacity
/ɔ:'dæsiti/ phổ biến #16694
Nghĩa thường dùng
sự cả gan, sự táo bạo
danh từ
“She had the audacity to challenge the manager's decision.”Cô ấy đã có sự cả gan để thách thức quyết định của quản lý.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
audacity
/ɔ:'dæsiti/
danh từ
- sự cả gan, sự táo bạo
- sự trơ tráo, sự càn rỡ
Định nghĩa tiếng Anh
n. fearless daring n. aggressive boldness or unmitigated effrontery