Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

audacity

/ɔ:'dæsiti/ phổ biến #16694

Nghĩa thường dùng

sự cả gan, sự táo bạo danh từ

“She had the audacity to challenge the manager's decision.”Cô ấy đã có sự cả gan để thách thức quyết định của quản lý.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

audacity

/ɔ:'dæsiti/

danh từ

  • sự cả gan, sự táo bạo
  • sự trơ tráo, sự càn rỡ
Định nghĩa tiếng Anh

n. fearless daring n. aggressive boldness or unmitigated effrontery

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...