audience demographic
/ˈɔdiəns ˌdɛmɒɡrəfɪk/
Nghĩa thường dùng
Các đặc điểm của khán giả phim, như độ tuổi và giới tính.
cụm từ
“Understanding audience demographic helps in marketing films.”Hiểu về đặc điểm khán giả giúp trong việc tiếp thị phim.