Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

audience demographic

/ˈɔdiəns ˌdɛmɒɡrəfɪk/

Nghĩa thường dùng

Các đặc điểm của khán giả phim, như độ tuổi và giới tính. cụm từ

“Understanding audience demographic helps in marketing films.”Hiểu về đặc điểm khán giả giúp trong việc tiếp thị phim.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...