Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

audience reaction

/ˈɔːdiəns rɪˈækʃən/

Nghĩa thường dùng

phản ứng của khán giả cụm từ

“The audience reaction was overwhelmingly positive after the show.”Phản ứng của khán giả rất tích cực sau buổi biểu diễn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...