audience reception
Nghĩa thường dùng
“The audience reception was overwhelmingly positive.”Phản ứng của khán giả rất tích cực.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The audience reception was overwhelmingly positive.”Phản ứng của khán giả rất tích cực.
Đang tải...