Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

audience reception

/ˈɔdiəns rɪˈsɛpʃən/

Nghĩa thường dùng

phản ứng của khán giả cụm từ

“The audience reception was overwhelmingly positive.”Phản ứng của khán giả rất tích cực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...