Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

augmented reality

/ɔːɡˈmentɪd riˈæləti/

Nghĩa thường dùng

thực tế tăng cường danh từ

“Augmented reality enhances retail experiences.”Thực tế tăng cường nâng cao trải nghiệm bán lẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...