Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

augmented reality experience

/ɔːɡˈmɛntɪd rɪˈælɪti ɪkˈspɪəriəns/

Nghĩa thường dùng

trải nghiệm thực tế tăng cường cụm từ

“The augmented reality experience was breathtaking.”Trải nghiệm thực tế tăng cường thật tuyệt vời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...