aumbry
/'æmbri/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
aumbry
//
* danh từ- hốc tường trong nhà thờ để giữ cốc đĩa dùng vào lễ ban thanh thể
Định nghĩa tiếng Anh
n. Same as Ambry.
Từ điển Anh–Việt
111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. Same as Ambry.
Đang tải...