auntie
/'ɑ:nti/ phổ biến #25073
Nghĩa thường dùng
danh từ: muấy dì, thím, mợ, bác gái
danh từ
“My auntie makes the best cookies.”Dì tôi làm bánh quy ngon nhất.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
auntie
/'ɑ:nti/
danh từ
- muấy dì, thím, mợ, bác gái
Định nghĩa tiếng Anh
n the sister of your father or mother; the wife of your uncle