Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

auntie

/'ɑ:nti/ phổ biến #25073

Nghĩa thường dùng

danh từ: muấy dì, thím, mợ, bác gái danh từ

“My auntie makes the best cookies.”Dì tôi làm bánh quy ngon nhất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

auntie

/'ɑ:nti/

danh từ

  • muấy dì, thím, mợ, bác gái
Định nghĩa tiếng Anh

n the sister of your father or mother; the wife of your uncle

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...