Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

auricled

/'ɔ:rikld/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

auricled

/'ɔ:rikld/

tính từ

  • có tai ngoài
  • hình dái tai; có tai
  • (giải phẫu) có tâm nhĩ
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having ear-shaped appendages or lobes; auriculate; as, auricled leaves.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...