austereness
/ɔ:s'teriti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
austereness
/ɔ:s'teriti/
danh từ
- sự nghiêm khắc, sự khắt khe, sự chặt chẽ
- sự mộc mạc, sự chân phương
- sự khắc khổ, sự khổ hạnh; sự giản dị khắc khổ
- vị chát
Định nghĩa tiếng Anh
n. Harshness or astringent sourness to the taste; acerbity. n. Severity; strictness; austerity.