Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

authoritarianism

/ɔ:,θɔri'teəriənizm/ phổ biến #15860

Nghĩa thường dùng

chế độ độc tài danh từ

“The country is facing a rise in authoritarianism.”Quốc gia đang đối mặt với sự gia tăng của chế độ độc tài.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

authoritarianism

/ɔ:,θɔri'teəriənizm/

danh từ

  • chủ nghĩa độc đoán
Định nghĩa tiếng Anh

n a form of government in which the ruler is an absolute dictator (not restricted by a constitution or laws or opposition etc.)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...