authoritatively
/ɒ:'θɒritәtivli/ phổ biến #25797
Nghĩa thường dùng
một cách có thẩm quyền, chắc chắn và am hiểu
trạng từ
“The editor spoke authoritatively about historical sources.”Biên tập viên nói đầy thẩm quyền về các nguồn lịch sử.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
authoritatively
//
* phó từ- hống hách, hách dịch
Định nghĩa tiếng Anh
r. in an authoritative and magisterial manner