Từ điển Anh–Việt

112.606 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

authoritatively

/ɒ:'θɒritәtivli/ phổ biến #25797

Nghĩa thường dùng

một cách có thẩm quyền, chắc chắn và am hiểu trạng từ

“The editor spoke authoritatively about historical sources.”Biên tập viên nói đầy thẩm quyền về các nguồn lịch sử.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

authoritatively

//

* phó từ
  • hống hách, hách dịch
Định nghĩa tiếng Anh

r. in an authoritative and magisterial manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...