Từ điển Anh–Việt

112.271 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

authorization

/,ɔ:θərai'zeiʃn/ GRE phổ biến #9750

Nghĩa thường dùng

sự ủy quyền danh từ

“You need authorization to access the restricted area.”Bạn cần sự ủy quyền để vào khu vực hạn chế.

Biến thể từ authorizations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

authorization

/,ɔ:θərai'zeiʃn/

danh từ

  • sự cho quyền, sự cho phép
  • uỷ quyền, quyền được cho phép
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of conferring legality or sanction or formal warrant

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...