authorize access
Nghĩa thường dùng
cấp quyền truy cập
cụm từ
“The administrator will authorize access to the database for the new employee.”Quản trị viên sẽ cấp quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu cho nhân viên mới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- cấp quyền truy cập
- authorize access to a system: cấp quyền truy cập vào hệ thống
- cho phép truy cập