Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

authorize access

Nghĩa thường dùng

cấp quyền truy cập cụm từ

“The administrator will authorize access to the database for the new employee.”Quản trị viên sẽ cấp quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu cho nhân viên mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • cấp quyền truy cập
    • authorize access to a system: cấp quyền truy cập vào hệ thống
  • cho phép truy cập
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...