Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

authorize payment

Nghĩa thường dùng

ủy quyền thanh toán cụm từ

“The manager needs to authorize payment before the invoice can be processed.”Người quản lý cần ủy quyền thanh toán trước khi hóa đơn có thể được xử lý.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • ủy quyền thanh toán
    • authorize payment processing: ủy quyền xử lý thanh toán
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...