authorship
/'ɔ:θəʃip/
danh từ
- nghề viết văn
- nguồn tác giả (một cuốn sách)
- a book of doubrful authorship: một cuốn sách chưa rõ nguồn tác giả (chưa rõ tác giả là ai)
Biến thể từ
authorships số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of initiating a new idea or theory or writing