Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

authorship

/'ɔ:θəʃip/ phổ biến #16130
Biến thể từ authorships số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

authorship

/'ɔ:θəʃip/

danh từ

  • nghề viết văn
  • nguồn tác giả (một cuốn sách)
    • a book of doubrful authorship: một cuốn sách chưa rõ nguồn tác giả (chưa rõ tác giả là ai)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of initiating a new idea or theory or writing

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...