autism
/'ɔ:tizm/ phổ biến #9199
Nghĩa thường dùng
chứng tự kỷ, một dạng khác biệt phát triển thần kinh
danh từ
“Autism can affect communication and social interaction.”Chứng tự kỷ có thể ảnh hưởng đến giao tiếp và tương tác xã hội.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
autism
/'ɔ:tizm/
danh từ
- tính tự kỷ
Định nghĩa tiếng Anh
n. (psychiatry) an abnormal absorption with the self; marked by communication disorders and short attention span and inability to treat others as people