Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

autism

/'ɔ:tizm/ phổ biến #9199

Nghĩa thường dùng

chứng tự kỷ, một dạng khác biệt phát triển thần kinh danh từ

“Autism can affect communication and social interaction.”Chứng tự kỷ có thể ảnh hưởng đến giao tiếp và tương tác xã hội.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

autism

/'ɔ:tizm/

danh từ

  • tính tự kỷ
Định nghĩa tiếng Anh

n. (psychiatry) an abnormal absorption with the self; marked by communication disorders and short attention span and inability to treat others as people

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...