Từ điển Anh–Việt

111.840 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

autobiography

/,ɔ:toubai'ɔgrəfi/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #7011

Nghĩa thường dùng

tự truyện (tự viết về đời mình) danh từ

“In his autobiography he writes about growing up poor.”Trong cuốn tự truyện, ông kể về tuổi thơ nghèo khó.

Biến thể từ autobiographies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

autobiography

/,ɔ:toubai'ɔgrəfi/

danh từ

  • sự viết tự truyện
  • tự truyện
Định nghĩa tiếng Anh

n. a biography of yourself

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...