Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

autocephalous

/ɔ:tou'sefələs/ phổ biến #46693
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

autocephalous

/ɔ:tou'sefələs/

tính từ

  • (tôn giáo) độc lập (giám mục, nhà thờ không thuộc phạm vi một tổng giám mục)
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having its own head; independent of episcopal or patriarchal jurisdiction, as certain Greek churches.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...