Từ điển Anh–Việt

112.383 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

autocue

/'ɔ:tә,kju:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

autocue

//

* danh từ
  • thiết bị đặt cạnh máy quay để một người khi nói trên TV có thể nhìn đọc được bản viết mà khỏi cần học thuộc
Định nghĩa tiếng Anh

n a device that displays words for people to read

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...