Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

autoimmune

/ˌɔː.təʊ.ɪˈmjuːn/ phổ biến #16711

Nghĩa thường dùng

liên quan đến hệ miễn dịch tự tấn công tính từ

“Autoimmune diseases affect the body's tissues.”Bệnh tự miễn tấn công các mô của cơ thể.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

autoimmune

//

* tính từ
  • (y học) tự miễn dịch
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to the immune response of the body against substance normally present in the body

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...