Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

automated decision-making

/ˈɔːtəˌmeɪtɪd ˌdɛsɪʒən ˈmeɪkɪŋ/

Nghĩa thường dùng

quyết định tự động cụm từ

“Automated decision-making can improve efficiency.”Quyết định tự động có thể cải thiện hiệu suất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...