Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

automation technologies

/ˌɔːtəˈmeɪʃən tɛkˈnɒlədʒiz/

Nghĩa thường dùng

công nghệ tự động hóa cụm từ

“Automation technologies streamline workflows and reduce costs.”Công nghệ tự động hóa giúp tối ưu hóa quy trình làm việc và giảm chi phí.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...