Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

autonomous systems

/ɔːˈtɒn.ə.məs ˈsɪs.təmz/

Nghĩa thường dùng

hệ thống tự động cụm từ

“Autonomous systems are transforming industries like transportation.”Các hệ thống tự động đang chuyển đổi các ngành công nghiệp như giao thông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...