Từ điển Anh–Việt

112.200 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

autonomous vehicle

/ɔːˈtɒnəməs ˈviːɪkl/

Nghĩa thường dùng

xe tự lái danh từ

“Autonomous vehicles may reduce accidents.”Xe tự lái có thể giảm tai nạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...