Từ điển Anh–Việt

112.471 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

autonomously

/ɔ:'tɔnəməsli/ phổ biến #24912

Nghĩa thường dùng

một cách tự chủ, độc lập trạng từ

“The AI system operates autonomously without human input.”Hệ thống AI hoạt động tự chủ mà không cần đầu vào của con người.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

autonomously

//

  • xem autonomous
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...