autonomously
/ɔ:'tɔnəməsli/ phổ biến #24912
Nghĩa thường dùng
một cách tự chủ, độc lập
trạng từ
“The AI system operates autonomously without human input.”Hệ thống AI hoạt động tự chủ mà không cần đầu vào của con người.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
autonomously
//
- xem autonomous