Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

autosome

/'ɔ:tәsәum/
Biến thể từ autosomes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

autosome

//

* danh từ
  • thể thường nhiễm sắc, thể nhiễm sắc điển hình
Định nghĩa tiếng Anh

n. any chromosome that is not a sex chromosome; appear in pairs in body cells but as single chromosomes in spermatozoa

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...