availableness
/ə,veilə'biliti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
availableness
/ə,veilə'biliti/
danh từ
- tính sẵn sàng để dùng, tính có thể dùng được
- sự có thể kiếm được, sự có thể mua được, sự có thể có được
- sự có hiệu lực, sự có giá trị
- tính có lợi, tính ích lợi
Định nghĩa tiếng Anh
n. Competent power; validity; efficacy; as, the availableness of a title. n. Quality of being available; capability of being used for the purpose intended.