Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Average height

/ˈæv.ər.ɪdʒ haɪt/

Nghĩa thường dùng

Chiều cao trung bình. cụm từ

“He is of average height for his age.”Cậu ấy có chiều cao trung bình cho độ tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...