Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aviation

/,eivi'eiʃn/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #7923

Nghĩa thường dùng

ngành hàng không danh từ

“Aviation is a growing industry.”Ngành hàng không đang phát triển.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

aviation

/,eivi'eiʃn/

danh từ

  • hàng không; thuật hàng không
Định nghĩa tiếng Anh

n. the aggregation of a country's military aircraft n. the operation of aircraft to provide transportation n. the art of operating aircraft

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...