aviator
/'eivieitə/ TOEFL phổ biến #15541
Nghĩa thường dùng
một phi công hoặc người điều khiển máy bay
danh từ
“The aviator skillfully maneuvered the plane through the storm.”Phi công đã điều khiển chiếc máy bay một cách khéo léo qua cơn bão.
Biến thể từ
aviators số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
aviator
/'eivieitə/
danh từ
- người lái máy bay, phi công
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who operates an aircraft