Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aviator

/'eivieitə/ TOEFL phổ biến #15541

Nghĩa thường dùng

một phi công hoặc người điều khiển máy bay danh từ

“The aviator skillfully maneuvered the plane through the storm.”Phi công đã điều khiển chiếc máy bay một cách khéo léo qua cơn bão.

Biến thể từ aviators số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

aviator

/'eivieitə/

danh từ

  • người lái máy bay, phi công
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who operates an aircraft

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...