avionics
/,eivi'ɔniks/ phổ biến #26434
Nghĩa thường dùng
hệ thống điện tử hàng không
danh từ
“Modern avionics improve navigation.”Hệ thống điện tử hàng không hiện đại cải thiện dẫn đường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
avionics
//
- (Tech) kỹ thuật điện tử hàng không
Định nghĩa tiếng Anh
n. science and technology of electronic systems and devices for aeronautics and astronautics