Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

avionics

/,eivi'ɔniks/ phổ biến #26434

Nghĩa thường dùng

hệ thống điện tử hàng không danh từ

“Modern avionics improve navigation.”Hệ thống điện tử hàng không hiện đại cải thiện dẫn đường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

avionics

//

  • (Tech) kỹ thuật điện tử hàng không
Định nghĩa tiếng Anh

n. science and technology of electronic systems and devices for aeronautics and astronautics

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...