Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

avoid food waste

/əˈvɔɪd fuːd weɪst/

Nghĩa thường dùng

tránh lãng phí thực phẩm. cụm từ

“It's important to avoid food waste by planning meals carefully.”Điều quan trọng là tránh lãng phí thực phẩm bằng cách lên kế hoạch bữa ăn cẩn thận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...