Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

avoid unhealthy habits

Nghĩa thường dùng

tránh xa các thói quen ăn uống không tốt cụm từ

“It's essential to avoid unhealthy habits for better health.”Điều cần thiết là tránh các thói quen không lành mạnh để có sức khỏe tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...