Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

avoid unhealthy snacks

/əˈvɔɪd ʌnˈhɛlθi snæks/

Nghĩa thường dùng

tránh đồ ăn nhẹ không lành mạnh cụm từ

“It's best to avoid unhealthy snacks when trying to eat better.”Tốt nhất là tránh đồ ăn nhẹ không lành mạnh khi cố gắng ăn uống tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...