Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

avoid unnecessary risks

/əˈvɔɪd ʌnˈnɛsəˌsɛri rɪsks/

Nghĩa thường dùng

Tránh xa các rủi ro không cần thiết. cụm từ

“It's wise to avoid unnecessary risks in investment.”Khôn ngoan là nên tránh xa các rủi ro không cần thiết trong đầu tư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...